Tình Thày Trò

Tài nguyên thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Video giới thiệu sách

    Sách lật

    ý nghĩa ngày nhà giáo Việt Nam 20/11

    Ảnh ngẫu nhiên

    Lehoitaynguyen3.jpg NhaRongvanhungdieuthuvi.jpg 29112018p51.jpg

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC XÃ HIẾU - QUẢNG NGÃI💕💕

    Hoa hậu Hoàn Vũ Việt Nam 2017 H'hen Niê đọc sách tranh Sóc con đi học

    Chào mừng quý vị đến với website của

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI CUỐI NĂM TOÁN 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Aí Vân
    Ngày gửi: 16h:59' 15-05-2025
    Dung lượng: 93.3 KB
    Số lượt tải: 352
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II- NĂM HỌC 2024-2025
    MÔN : TOÁN 5
    (Thời gian : 40 phút)
    Họ và tên ………………………………………………….…………………Lớp 5…..
    Trường Tiểu học Thượng Lộc
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
    Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Thời gian làm bài kiểm tra Toán từ 9 giờ kém 15 phút đến 9 giờ 20 phút. Vậy thời
    gian làm bài kiểm tra Toán là...... phút :
    A. 1 giờ 10 phút
    B. 35 phút
    C. 1 giờ 20 phút
    D. 1 giờ 35 phút
    Câu 2. Bạn Nam làm một bài toán trung bình hết 2 phút 48 giây. Hỏi làm 5 bài toán như thế
    hết bao lâu?
    A.12 phút
    B. 15 phút
    C. 14 phút
    D. 12 phút
    Câu 3. Kết quả lần chạy 60m trong tiết thể dục của một nhóm học sinh An, Bình, Đạt và
    Tuấn . Thời gian các bạn chạy hết lần lượt là: 15 giây; phút; phút; 0,3 phút. Bạn chạy nhanh nhất
    là:
    A. Bình
    B. Đạt
    C. Tuấn
    D. An
    Câu 4. Minh gieo đồng xu 9 lần liên tiếp, trong đó có 3 lần xuất hiện mặt ngửa, 6 lần xuất
    hiện mặt sấp. Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt ngửa so với tổng số lần gieo đồng xu là
    6
    A.  9

    3
    B.  6

    3
    C.  12

    3
    D.  9

    Câu 5. Cửa hàng vừa bán được chiếc áo thứ 1 000 trong tháng 4. Một nhân viên đã vẽ biểu
    đồ hình quạt tròn thể hiện số lượng áo bán được theo kích cỡ mà quên mất ghi số liệu về tỉ số
    phần trăm tương ứng. Biết cửa hàng chỉ bán áo với 3 kích cỡ là S, M và L và số áo cỡ M đã
    bán được là một trong bốn số dưới đây. Quan sát biểu đồ và cho biết cửa hàng đã bán được
    bao nhiêu chiếc áo cỡ M.

    A. 200 chiếc    B. 300 chiếc    C. 250 chiếc    D. 500 chiếc
    Câu 6.  Một người đi xe máy hết quãng đường 125km trong thời gian 2 giờ 30 phút. Vận tốc
    của người đi xe máy đó là :
    A. 40 km/giờ      B. 45 km/giờ           C. 50 km/giờ        D. 55 km/giờ

    II. PHẦN TỰ LUẬN. (7 điểm)
    Bài 1. Điền vào chỗ chấm. (2 điểm)
    Bảng số liệu dưới đây cho biết số lượng các loại trái cây trong cửa hàng:
    Loại trái cây
    Táo
    Cam
    Chuối
    Xoài
    Số lượng (quả)
    150
    100
    50
    100
    a) Cửa hàng có tất cả bao nhiêu loại trái cây?
    ……………………………………………………………………………………………
    b) Dựa vào tỉ số phần trăm số quả mỗi loại
    so với tổng số quả trong cửa hàng, hoàn
    thiện biểu đồ sau. Viết thêm tên loại quả
    vào phần biểu đồ tương ứng.

    Bài 2.  Đặt tính rồi tính: (2điểm) (M1)
    45,26 - 9,389
    8,216 : 5,2
    .....................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    b)7 giờ 55 phút + 2 giờ 15 phút                18giờ 5 phút - 7 giờ 25 phút 
    .....................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................
    Bài 3. Người ta xây dựng tường rào xung quanh một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 60
    m, chiều rộng kém chiều dài 20 m, bức tường cao 2 m. Cứ mỗi mét vuông tiêu tốn hết 50 000
    đồng. Hỏi xây bức tường đó hết tất cả bao nhiêu tiền? (2 điểm)
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    Bài 4. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54 km/h cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với
    vận tốc 36 km/h. Sau 2 giờ ô tô và xe máy gặp nhau. Tính quãng đường AB? (1 điểm)
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………

    ……………………………………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
    I. Phần trắc nghiệm
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    B
    C
    C
    D
    B
    C
    II. Phần tự luận. (7 điểm)
    Bài 1.
    a) Tổng số quả trong cửa hàng là:
    150 + 100 + 50 + 100 = 400 (quả)
    b) 

    Bài 2.
    a. 35,871.

    ;

    b. 10 giờ 10 phút;
    Bài 3.

    1,58
    10giờ 40 phút

    Bài giải
    Chiều rộng của sân là:
    60 − 20 = 40 (m)
    Chu vi của sân là:
    2 × (60 + 40) = 200 (m)
    Diện tích tường rào là:
    200 × 2 = 400 (m2)
    Chi phí xây dựng tường rào là:
    400 × 50 000 = 20 000 000 (đồng)
    Đáp số: 20 000 000 đồng
    Bài 4. Quãng đường AB là : (54 + 36 ) × 2 = 180 (km)

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 20 25)
    MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
    CHỦ ĐỀ NỘI DUNG KIẾN
    THỨC

    Tổng số
    câu

    Điểm
    số

    Nhậ Kết nối
    n
    biết

    Vận dụng  

    TN

    TL

    TN TL

    TN

    TL

    TN

    TL

    1

     

     

    2

     

    1

    1

    3

    2

    1

     

     

    4

     

     

    1

    4

    2,5

    Bài 72. Vận tốc

    1

     

     

     

     

    1

    1

    1

    2

    Bài 74. Quãng
    đường, thời gian
    trong chuyển
    động đều

     

     

    2

     

     

     

    2

     

    1

    Bài 79. Biểu đồ
    hình quạt tròn

    1

     

     

     

     

    2

    1

    2

    1,5

    Bài 80. Một số
    1
    cách biểu diễn số
    liệu thống kê

     

     

     

     

     

    1

     

    0,5

    Bài 81. Mô tả số
    1
    lần lặp lại một kết
    quả có thể xảy ra
    trong một số trò
    chơi đơn giản

     

     

     

     

     

    1

     

    0,5

    10
    điểm

    HÌNH
    Bài 69. Cộng số
    HỌC VÀ đo thời gian. Trừ
    ĐO
    số đo thời gian.
    LƯỜNG
    Bài 70. Nhân số
    đo thời gian với
    một số. Chia số
    đo thời gian với
    một số

    THỐNG
    KÊ VÀ
    XÁC
    SUẤT

    MỨC ĐỘ

     

    Tổng số câu TN/TL

    6

     

    2

    6

     

    4

    8

    10

    Điểm số

    3

     

    1

    3

     

    3

    4

    6

    Tổng số điểm

    3
    điể
    m
    30%

    4 điểm

    3 điểm

    10 điểm

    40%

    30%

    100 %
     
    Gửi ý kiến