Hoa hậu Hoàn Vũ Việt Nam 2017 H'hen Niê đọc sách tranh Sóc con đi học
Chào mừng quý vị đến với website của
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI CUỐI NĂM TOÁN 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Aí Vân
Ngày gửi: 16h:59' 15-05-2025
Dung lượng: 93.3 KB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Aí Vân
Ngày gửi: 16h:59' 15-05-2025
Dung lượng: 93.3 KB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II- NĂM HỌC 2024-2025
MÔN : TOÁN 5
(Thời gian : 40 phút)
Họ và tên ………………………………………………….…………………Lớp 5…..
Trường Tiểu học Thượng Lộc
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Thời gian làm bài kiểm tra Toán từ 9 giờ kém 15 phút đến 9 giờ 20 phút. Vậy thời
gian làm bài kiểm tra Toán là...... phút :
A. 1 giờ 10 phút
B. 35 phút
C. 1 giờ 20 phút
D. 1 giờ 35 phút
Câu 2. Bạn Nam làm một bài toán trung bình hết 2 phút 48 giây. Hỏi làm 5 bài toán như thế
hết bao lâu?
A.12 phút
B. 15 phút
C. 14 phút
D. 12 phút
Câu 3. Kết quả lần chạy 60m trong tiết thể dục của một nhóm học sinh An, Bình, Đạt và
Tuấn . Thời gian các bạn chạy hết lần lượt là: 15 giây; phút; phút; 0,3 phút. Bạn chạy nhanh nhất
là:
A. Bình
B. Đạt
C. Tuấn
D. An
Câu 4. Minh gieo đồng xu 9 lần liên tiếp, trong đó có 3 lần xuất hiện mặt ngửa, 6 lần xuất
hiện mặt sấp. Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt ngửa so với tổng số lần gieo đồng xu là
6
A. 9
3
B. 6
3
C. 12
3
D. 9
Câu 5. Cửa hàng vừa bán được chiếc áo thứ 1 000 trong tháng 4. Một nhân viên đã vẽ biểu
đồ hình quạt tròn thể hiện số lượng áo bán được theo kích cỡ mà quên mất ghi số liệu về tỉ số
phần trăm tương ứng. Biết cửa hàng chỉ bán áo với 3 kích cỡ là S, M và L và số áo cỡ M đã
bán được là một trong bốn số dưới đây. Quan sát biểu đồ và cho biết cửa hàng đã bán được
bao nhiêu chiếc áo cỡ M.
A. 200 chiếc B. 300 chiếc C. 250 chiếc D. 500 chiếc
Câu 6. Một người đi xe máy hết quãng đường 125km trong thời gian 2 giờ 30 phút. Vận tốc
của người đi xe máy đó là :
A. 40 km/giờ B. 45 km/giờ C. 50 km/giờ D. 55 km/giờ
II. PHẦN TỰ LUẬN. (7 điểm)
Bài 1. Điền vào chỗ chấm. (2 điểm)
Bảng số liệu dưới đây cho biết số lượng các loại trái cây trong cửa hàng:
Loại trái cây
Táo
Cam
Chuối
Xoài
Số lượng (quả)
150
100
50
100
a) Cửa hàng có tất cả bao nhiêu loại trái cây?
……………………………………………………………………………………………
b) Dựa vào tỉ số phần trăm số quả mỗi loại
so với tổng số quả trong cửa hàng, hoàn
thiện biểu đồ sau. Viết thêm tên loại quả
vào phần biểu đồ tương ứng.
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2điểm) (M1)
45,26 - 9,389
8,216 : 5,2
.....................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
b)7 giờ 55 phút + 2 giờ 15 phút 18giờ 5 phút - 7 giờ 25 phút
.....................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Bài 3. Người ta xây dựng tường rào xung quanh một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 60
m, chiều rộng kém chiều dài 20 m, bức tường cao 2 m. Cứ mỗi mét vuông tiêu tốn hết 50 000
đồng. Hỏi xây bức tường đó hết tất cả bao nhiêu tiền? (2 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 4. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54 km/h cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với
vận tốc 36 km/h. Sau 2 giờ ô tô và xe máy gặp nhau. Tính quãng đường AB? (1 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
B
C
C
D
B
C
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1.
a) Tổng số quả trong cửa hàng là:
150 + 100 + 50 + 100 = 400 (quả)
b)
Bài 2.
a. 35,871.
;
b. 10 giờ 10 phút;
Bài 3.
1,58
10giờ 40 phút
Bài giải
Chiều rộng của sân là:
60 − 20 = 40 (m)
Chu vi của sân là:
2 × (60 + 40) = 200 (m)
Diện tích tường rào là:
200 × 2 = 400 (m2)
Chi phí xây dựng tường rào là:
400 × 50 000 = 20 000 000 (đồng)
Đáp số: 20 000 000 đồng
Bài 4. Quãng đường AB là : (54 + 36 ) × 2 = 180 (km)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 20 25)
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
CHỦ ĐỀ NỘI DUNG KIẾN
THỨC
Tổng số
câu
Điểm
số
Nhậ Kết nối
n
biết
Vận dụng
TN
TL
TN TL
TN
TL
TN
TL
1
2
1
1
3
2
1
4
1
4
2,5
Bài 72. Vận tốc
1
1
1
1
2
Bài 74. Quãng
đường, thời gian
trong chuyển
động đều
2
2
1
Bài 79. Biểu đồ
hình quạt tròn
1
2
1
2
1,5
Bài 80. Một số
1
cách biểu diễn số
liệu thống kê
1
0,5
Bài 81. Mô tả số
1
lần lặp lại một kết
quả có thể xảy ra
trong một số trò
chơi đơn giản
1
0,5
10
điểm
HÌNH
Bài 69. Cộng số
HỌC VÀ đo thời gian. Trừ
ĐO
số đo thời gian.
LƯỜNG
Bài 70. Nhân số
đo thời gian với
một số. Chia số
đo thời gian với
một số
THỐNG
KÊ VÀ
XÁC
SUẤT
MỨC ĐỘ
Tổng số câu TN/TL
6
2
6
4
8
10
Điểm số
3
1
3
3
4
6
Tổng số điểm
3
điể
m
30%
4 điểm
3 điểm
10 điểm
40%
30%
100 %
MÔN : TOÁN 5
(Thời gian : 40 phút)
Họ và tên ………………………………………………….…………………Lớp 5…..
Trường Tiểu học Thượng Lộc
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Thời gian làm bài kiểm tra Toán từ 9 giờ kém 15 phút đến 9 giờ 20 phút. Vậy thời
gian làm bài kiểm tra Toán là...... phút :
A. 1 giờ 10 phút
B. 35 phút
C. 1 giờ 20 phút
D. 1 giờ 35 phút
Câu 2. Bạn Nam làm một bài toán trung bình hết 2 phút 48 giây. Hỏi làm 5 bài toán như thế
hết bao lâu?
A.12 phút
B. 15 phút
C. 14 phút
D. 12 phút
Câu 3. Kết quả lần chạy 60m trong tiết thể dục của một nhóm học sinh An, Bình, Đạt và
Tuấn . Thời gian các bạn chạy hết lần lượt là: 15 giây; phút; phút; 0,3 phút. Bạn chạy nhanh nhất
là:
A. Bình
B. Đạt
C. Tuấn
D. An
Câu 4. Minh gieo đồng xu 9 lần liên tiếp, trong đó có 3 lần xuất hiện mặt ngửa, 6 lần xuất
hiện mặt sấp. Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt ngửa so với tổng số lần gieo đồng xu là
6
A. 9
3
B. 6
3
C. 12
3
D. 9
Câu 5. Cửa hàng vừa bán được chiếc áo thứ 1 000 trong tháng 4. Một nhân viên đã vẽ biểu
đồ hình quạt tròn thể hiện số lượng áo bán được theo kích cỡ mà quên mất ghi số liệu về tỉ số
phần trăm tương ứng. Biết cửa hàng chỉ bán áo với 3 kích cỡ là S, M và L và số áo cỡ M đã
bán được là một trong bốn số dưới đây. Quan sát biểu đồ và cho biết cửa hàng đã bán được
bao nhiêu chiếc áo cỡ M.
A. 200 chiếc B. 300 chiếc C. 250 chiếc D. 500 chiếc
Câu 6. Một người đi xe máy hết quãng đường 125km trong thời gian 2 giờ 30 phút. Vận tốc
của người đi xe máy đó là :
A. 40 km/giờ B. 45 km/giờ C. 50 km/giờ D. 55 km/giờ
II. PHẦN TỰ LUẬN. (7 điểm)
Bài 1. Điền vào chỗ chấm. (2 điểm)
Bảng số liệu dưới đây cho biết số lượng các loại trái cây trong cửa hàng:
Loại trái cây
Táo
Cam
Chuối
Xoài
Số lượng (quả)
150
100
50
100
a) Cửa hàng có tất cả bao nhiêu loại trái cây?
……………………………………………………………………………………………
b) Dựa vào tỉ số phần trăm số quả mỗi loại
so với tổng số quả trong cửa hàng, hoàn
thiện biểu đồ sau. Viết thêm tên loại quả
vào phần biểu đồ tương ứng.
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2điểm) (M1)
45,26 - 9,389
8,216 : 5,2
.....................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
b)7 giờ 55 phút + 2 giờ 15 phút 18giờ 5 phút - 7 giờ 25 phút
.....................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Bài 3. Người ta xây dựng tường rào xung quanh một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 60
m, chiều rộng kém chiều dài 20 m, bức tường cao 2 m. Cứ mỗi mét vuông tiêu tốn hết 50 000
đồng. Hỏi xây bức tường đó hết tất cả bao nhiêu tiền? (2 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 4. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 54 km/h cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với
vận tốc 36 km/h. Sau 2 giờ ô tô và xe máy gặp nhau. Tính quãng đường AB? (1 điểm)
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
B
C
C
D
B
C
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Bài 1.
a) Tổng số quả trong cửa hàng là:
150 + 100 + 50 + 100 = 400 (quả)
b)
Bài 2.
a. 35,871.
;
b. 10 giờ 10 phút;
Bài 3.
1,58
10giờ 40 phút
Bài giải
Chiều rộng của sân là:
60 − 20 = 40 (m)
Chu vi của sân là:
2 × (60 + 40) = 200 (m)
Diện tích tường rào là:
200 × 2 = 400 (m2)
Chi phí xây dựng tường rào là:
400 × 50 000 = 20 000 000 (đồng)
Đáp số: 20 000 000 đồng
Bài 4. Quãng đường AB là : (54 + 36 ) × 2 = 180 (km)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 - 20 25)
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU
CHỦ ĐỀ NỘI DUNG KIẾN
THỨC
Tổng số
câu
Điểm
số
Nhậ Kết nối
n
biết
Vận dụng
TN
TL
TN TL
TN
TL
TN
TL
1
2
1
1
3
2
1
4
1
4
2,5
Bài 72. Vận tốc
1
1
1
1
2
Bài 74. Quãng
đường, thời gian
trong chuyển
động đều
2
2
1
Bài 79. Biểu đồ
hình quạt tròn
1
2
1
2
1,5
Bài 80. Một số
1
cách biểu diễn số
liệu thống kê
1
0,5
Bài 81. Mô tả số
1
lần lặp lại một kết
quả có thể xảy ra
trong một số trò
chơi đơn giản
1
0,5
10
điểm
HÌNH
Bài 69. Cộng số
HỌC VÀ đo thời gian. Trừ
ĐO
số đo thời gian.
LƯỜNG
Bài 70. Nhân số
đo thời gian với
một số. Chia số
đo thời gian với
một số
THỐNG
KÊ VÀ
XÁC
SUẤT
MỨC ĐỘ
Tổng số câu TN/TL
6
2
6
4
8
10
Điểm số
3
1
3
3
4
6
Tổng số điểm
3
điể
m
30%
4 điểm
3 điểm
10 điểm
40%
30%
100 %
 





