Tình Thày Trò

Tài nguyên thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Video giới thiệu sách

    Sách lật

    ý nghĩa ngày nhà giáo Việt Nam 20/11

    Ảnh ngẫu nhiên

    Lehoitaynguyen3.jpg NhaRongvanhungdieuthuvi.jpg 29112018p51.jpg

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC XÃ HIẾU - QUẢNG NGÃI💕💕

    Hoa hậu Hoàn Vũ Việt Nam 2017 H'hen Niê đọc sách tranh Sóc con đi học

    Chào mừng quý vị đến với website của

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuyển chọn 60 đề thi toán vào lớp 10 của các sở giáo dục trên toàn quốc - Trần Xuân Trường

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hạnh
    Ngày gửi: 16h:24' 12-07-2025
    Dung lượng: 17.5 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    TH Y TR N XUÂN TRƯ NG

    TUY N CH N 60 Đ THI TOÁN
    VÀO L P 10 C A CÁC S GIÁO D C
    TRÊN TOÀN QU C NĂM 2018 - 2019
    (CÓ ĐÁP ÁN VÀ GI I CHI TI T)

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    1

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688

    ĐỀ THI MINH HỌA MÔN TOÁN
    THI VÀO LỚP 10 TP.HCM NĂM
    HỌC 2018 - 2019
    Câu 1. Cho parabol ( P ) : y 

    1 2
    x và đường thẳng ( d ) : y  x  4 .
    2

    a. Vẽ ( P ) và (d ) trên cùng hệ trục tọa độ.
    b. Tìm tọa độ giao điểm của ( P ) và (d ) bằng phép tính.
    Câu 2. Cho phương trình : 3 x 2  2 x  2  0 có hai nghiệm x1 , x2 . Tính giá trị của các biểu thức
    sau : A  x1  x2 , B  x12  x22 .
    Câu 3. Cho đường tròn (O ) có đường kính AB  4 . Đường trung trực của OB cắt nửa đường
    tròn tại C. Tính độ dài dây cung AC của (O ) .
    Câu 4. Cho rằng diện tích rừng nhiệt đới trên Trái Đất được xác định bởi hàm số
    S  718, 3  4, 6t trong đó S tính bằng triệu héc-ta, t tính bằng số năm kể từ năm 1990. Hãy tính
    diện tích rừng nhiệt đới vào các năm 1990 và 2018.
    Câu 5. Một con robot được thiết kế có thể đi thẳng, quay một góc 90  sang phải hoặc sang
    trái. Robot xuất phát từ vị trí A đi thẳng 1 m, quay sang trái rồi đi thẳng 1 m, quay sang phải
    rồi đi thẳng 3 m, quay sang trái rồi đi thẳng 1 m đến đích tại vị trí B. Tính theo đơn vị mét
    khoảng cách giữa đích đến và nơi xuất phát của robot (ghi kết quả gần đúng chính xác đến 1
    chữ số thập phân).
    B

    A

    Câu 6. Thực hiện chương trình khuyến mãi “Ngày Chủ Nhật Vàng” một của hàng điện máy
    giảm giá 50% trên 1 ti vi cho lô hàng ti vi gồm có 40 cái với giá được bán lẻ trước đó là
    6.500.000 đồng/cái. Đến trưa cùng ngày thì cửa hàng đã bán được 20 cái và của hàng quyết
    định giảm giá thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) cho số ti vi còn lại.
    a. Tính số tiền mà cửa hàng thu được sau khi bán hết lô hàng ti vi.

    1

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    1

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688
    b. Biết rằng giá vốn là 2.850.000 đồng/cái ti vi. Hỏi của hàng lời hay lỗ khi bán hết lô
    hàng ti vi đó ?
    Câu 7. Kính lão đeo mắt của người già thường là một loại thấu kính hội tụ. Bạn Năm đã dùng
    một chiếc kính lão của ông ngoại để tạo ra hình ảnh của một cây nến trên tấm màn. Cho rằng
    cây nến là một vật sangscos hình dạng đoạn thẳng AB đặt vuông góc với trục chính của một
    thấu kính hội tụ, cách thấu kính đoạn OA  2 m. Thấu kính có quang tâm O và tiêu điểm F.
    Vật AB cho ảnh thật A ' B ' gấp ba lần AB (có đường đi của tia sáng được mô tả như hình vẽ).
    Tính tiêu cự OF của thấu kính.

    B

    C
    F

    A

    O

    Câu 8. Việt và các bạn trong lớp đang thử nghiệm một dự án nuôi cá trong một hồ nước lợ.
    Ban đầu Việt đổ vào hồ rỗng 1000 kg nước biển (là một loại nước mặn chứa muối với nồng độ
    dung dịch 3,5%). Để có một hồ nước lợ (nước trong hồ là dung dịch 1% muối), Việt phải đổ
    thêm vào hồ một khối lượng nước ngọt (có lượng muối không đáng kể) là bao nhiêu? Khối
    lượng được tính theo đơn vị kg, kết quả gần đúng chính xác đến hàng đơn vị.
    Câu 9. Có 45 người gồm bác sĩ và luật sư, tuổi trung bình của họ là 40. Tính số bác sĩ, luật sư
    biết rằng tuổi trung bình của bác sĩ là 35, tuổi trung bình của luật sư là 50.
    Câu 10. Một vệ tinh nhân tạo địa tĩnh chuyển động theo một quỹ đạo tròn cách bề mặt trái đất
    khoảng 36000 km, tâm quỹ đạo vệ tinh trùng với tâm O của Trái Đất. Vệ tinh phát tín hiệu vô
    tuyến theo một đường thẳng đến một vị trí trên mặt đất. Hỏi vị trí xa nhất trên trái đất có thể
    nhận được tín hiệu từ vệ tinh này ở cách vệ tinh một khoảng bao nhiêu km (ghi kết quả gần
    đúng chính xác đến hàng đơn vị). Biết rằng Trái Đất được xem như một hình cầu có bán kính
    khoảng 6400 km.

    2
    1

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Th y Tr n Xuân Trư ng 0889991688

    ĐÁP ÁN
    Câu 1.
    a. Xét hàm số y  1 x 2 .
    2
    Hàm số này đi qua gốc tọa độ O (0; 0) .
    Bảng giá trị :
    x
    4
    y
    8
    Xét hàm số y  x  4 .

    0
    0

    2
    2

    4
    8

    2
    2

    Hàm số y  x  4 cắt trục hoành tại ( 4; 0) , cắt trục tung tại (0; 4)
    Bảng giá trị :
    x
    y
    Đồ thị của hai hàm số :

    0
    4

    4
    0

    y
    8

    6

    4

    2

    O

    5

    5

    x

    b. Hoành độ giao điểm ccủa ( P) và (d ) là nghiệm của hệ phương trình :
    1 2
    x  x  4  x 2  2 x  8  0 (1)
    2

    Ta có :  '  (1) 2  1.(8)  9   '  3 .
    3
    1

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688
    (1)  3

     4 y  44 8
    x 
    1
    Các nghiệm của phương trình (1) là : 
     x  (1)  3  2  y  (2)  4  2
    
    1
    Suy ra giao điểm ccủa ( P) và (d ) là (4;8) và (2; 2) .
    Vậy các giao điểm ccủa ( P) và (d ) là (4;8) và (2; 2) .
    Câu 2. Áp dụng định lý vi-ét ta có : A  x1  x2 

    (2)
    2
    2
    .
     A  ; x1 x2 
    3
    3
    3

    2

    2
    1

    2
    2

    Ta có : B  x  x   x1  x2 

    2

    2
     2  16
     2 x1 x2     2.     .
    3
     3 9

    2
    16
    Vậy A  , B  .
    3
    9
    C

    Câu 3. Gọi D là trung điểm của OB, vì CD là đường trung trực
    của OB nên ta có OC  BC .
    Mà OC  OB nên OB  OC  BC , suy ra OBC là tam giác đều,
      60 .
    do đó BOC

    A

    B
    O

    D

      180  60  120 .
    Ta có : 
    AOC  
    AOB  BOC
    Độ dài cung nhỏ AC là : 3,14.4.

    120 314
    (đơn vị dài).

    360 75

    Độ dài cung lớn AC là : 3,14.4 
    Vậy độ dài cung nhỏ AC là

    314 628

    (đơn vị dài).
    75
    75

    314
    628
    đơn vị dài, còn độ dài cung lớn AC là
    đơn vị dài.
    75
    75

    Bình luận : Đề bài yêu cầu tìm độ dài dây cung AC, chứ không phải cung nhỏ AC, rõ ràng
    có hai dây cung AC!
    Câu 4. Diện tích rừng nhiệt đới năm 1990 là :
    718,3  4, 6(1990  1990)  718,3 (triệu héc-ta).

    Diện tích rừng nhiệt đới năm 2018 là : 718,3  4, 6(2018  1990)  589,5 (triệu héc-ta).
    Vậy diện tích rừng nhiệt đới các năm 1990 và 2018 lần lượt là 718,3 và 589,5
    Câu 5. Kéo dài các đường thẳng biểu thị đường đi qua A và qua B của robot như sau:

    4
    1

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688
    B

    C

    A

    Ta có : AC  1  3  4 (m), BC  1  1  2 (m).
    Khoảng cách giữa đích đến và nơi xuất phát của robot là :

    AB  AC 2  CB 2  42  22  4,5 (m).
    Vậy khoảng cách giữa đích đến và nơi xuất phát của robot là 4,5 m.
    Câu 6.
    a. Giá bán 1 cái ti vi sau khi giảm giá 50% là :
    50 

    6.500.000   1 
      3.250.000 (đồng).
     100 
    Giá bán 1 cái ti vi sau khi giảm thêm 10% nữa (so với giá đã giảm lần 1) là :
    10 

    3.250.000   1 
      2.925.000 (đồng).
     100 
    Số tiền mà của hàng thu được sau khi bán hết lô ti vi là :
    3.250.000  20  2.925.000  20  67.945.000 (đồng).
    b. Ta thấy rằng số tiền bán mỗi cái ti vi là 3.250.000 đồng hoặc 2.925.000 đồng luôn cao
    hơn giá vốn là 2.850.000 đồng nên khi bán hết lô hàng ti vi của hàng này sẽ lời.
    Câu 7. Hai tam giác OAB và OA ' B ' là hai tam giác đồng dạng vì mỗi tam giác có một góc
    OA
    AB
    2
    1
    vuông và 


      OA '  6 (m).
    AOB  
    A ' OB ' (đối đỉnh), suy ra :
    OA ' A ' B '
    OA ' 3
    Hai tam giác FOC và FA ' B ' là hai tam giác đồng dạng vì mỗi tam giác có một góc vuông và
    B

    CFO
    ' FA ' (đối đỉnh), suy ra :
    OF
    OC
    OF 1
    OC 1


      A ' F  3OF (
     vì OC  AB )
    A' F A' B '
    A' F 3
    A' B ' 3

    Ta có : OA '  6  OF  FA '  6  OF  3OF  6  OF  1,5 (m).
    Vậy OF  1,5 m.
    Câu 8. Khối lượng muối có trong 1000 kg nước biển là : 1000.

    3,5
     35 (kg).
    100

    Gọi khối lượng nước ngọt cần phải đổ thêm vào là x ta có :
    35
    .100  1  3500  x  1000  x  2500 (kg).
    x  1000
    5
    1

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688
    Vậy khối lượng nước ngọt cần đổ thêm vào là 2500 kg.
    Câu 9. Gọi số bác sĩ là x (0  x  45) thì số luật sư là 45  x .
    Ta có phương trình sau : 45.40  x.35  (45  x )50  15 x  450  x  30 .
    Như vậy có 30 bác sĩ là 15 luật sư.
    Câu 10. Giả sử vị trí xa nhất trên trái đất có thể nhận được tín hiệu
    từ vệ tinh này là M. Từ A kẻ tiếp tuyến AN và AN ' như hình vẽ.
    Vị trí thu được sóng M phải nằm trong cung nhỏ NN ' , còn vị trí
    không thu được sóng I nằm trong cung lớn NN ' (vì sóng được
    truyền đi theo đường thẳng).

    A

    N

    M

    H

    N'

    Vị trí thu sóng M có khoảng cách xa nhất so với vệ tinh là điểm N
    hoặc N ' với AN và AN ' là tiếp tuyến của đường tròn tâm O.
    Vì AN là tiếp tuyến của đường tròn tâm O nên ta có tam giác ANO
    là tam giác vuông.
    Suy ra : AN  OA2  ON 2  (36000  6400) 2  64002  41914
    (km).
    Vậy điểm xa nhất trên trái đất nhận được tín hiệu cách vệ tinh 41914 km.

    6
    1

    Th y Tr n Xuân Trư ng - 0889991688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    O
    I

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    UBND QUẬN LÊ CHÂN
    TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    Năm học 2017 - 2018
    BÀI THI MÔN TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
    Đề thi gồm 02 trang. Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi.

    ĐỀ THI THỬ LẦN 1

    Bài 1 (1,5 điểm): Cho hai biểu thức:
    3
    x 2  2x  1
    .
    A  3 8  50 
    2  1 và B 
    với 0 < x < 1.
    x 1
    9x 2
    a/ Rút gọn biểu thức A và B.
    2
    b/ Tìm các giá trị của x để B =
    .
    x





    2

    Bài 2 (1,5 điểm):
    a/ Tìm m để đồ thị hàm số y = (m2 – 4)x + 2m – 7 song song với đường thẳng y =
    5x – 1.
     2ax  by  7
    .Tìm a và b biết hệ phương trình có nghiệm
    ax  by  1

    b/ Cho hệ phương trình 
    (x, y) = (1; -1)

    Bài 3 (2,5 điểm):
    1/ Cho phương trình: x2 – (m + 5).x – m + 6 = 0 (1), (x là ẩn, m là tham số)
    a/ Giải phương trình với m = 1.
    b/ Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn
    2
    x 1 x 2  x 1x 22  24 .
    2/ Bài toán thực tế.
    Một hãng taxi giá rẻ định giá tiền theo hai gói cước trong bảng giá như sau:
    + Gói 1: Giá mở cửa là 6000 đồng /1km cho 10km đầu tiên và 2500 đồng với mỗi km tiếp
    theo.
    + Gói 2: 4000 đồng cho mỗi km trên cả quãng đường.
    a) Nếu cô Tâm cần đi một quãng đường là 35 km thì chọn gói cước nào có lợi hơn?
    b) Nếu cô Tâm cần đi một quãng đường là x km mà chọn gói cước 1 có lợi hơn thì
    x phải thỏa mãn điều kiện gì?
    Bài 4 (3,5 điểm):
    1/ Cho đường tròn (O; R), đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại điểm H (H
    nằm giữa O và B). Trên tia đối của tia NM lấy điểm C sao cho đoạn thẳng AC cắt (O) tại
    K khác A. Hai dây MN và BK cắt nhau ở E.
    a/ Chứng minh tứ giác AHEK nội tiếp.
    b/ Qua N kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia MK tại F. Chứng minh NFK
    cân và EM . NC = EN . CM.
    c/ Giả sử KE = KC. Chứng minh OK// MN và KM2 + KN2 = 4R2.
    2/ Một hình trụ có thể tích bằng 35dm3. Hãy so sánh thể tích hình trụ này với thể tích
    hình cầu đường kính 6dm.

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Bài 5 (1,0 điểm):
    a/ Cho a, b là các số dương. Chứng minh

    1
    11 1
        .
    ab 4a b

    1
    1
    1


     6 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu
    xy yz zx
    1
    1
    1
    thức: P 
    .


    3x  3y  2z 3x  2y  3z 2x  3y  3z

    b/ Cho các số dương x, y, z thỏa mãn

    --------Hết-------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ tên thí sinh: ........................................................... Số báo danh.........................
    Câu

    Đáp án

    Điểm

    a/ 1,0 điểm
    A  3 8  50 





    2 1

    2

     3.2 2  5. 2  2  1

    0,25

     6 2  5 2  2 1  1
    3
    x 2  2x  1
    3
    B
    .

    .
    2
    x 1
    9x
    x 1

    Bài 1
    (1,5
    điểm)



    0,25

     x  1
    2
     3x 

    2



    3 x 1
    .
    x  1 3x

    3   x  1 1
    .
    =
    (v× 0 < x < 1)
    x 1
    3x
    x

    0,25
    0,25

    b/ 0,5 điểm
    2





    1 2

     x  2x  x 1  2 x  0
    x
    x
    x
    1
    1
     1  2 x  0 (v× x > 0)  x   x  (TM §K)
    2
    4
    1
    Vậy x = .
    4
    B



    0,25
    0,25

    a/ 0,75 điểm
    Vì đồ thị hàm số y = (m2 – 4 )x + 2m – 7 song song với đường thẳng y
    m 2  4  5

    = 5x – 1 nên 

    0,25

    2m  7  1

    m  3 hoÆc  3
    
     m  3
    Bài 2
    m  3
    (1,5 Vậy m = -3.
    điểm) b/ 0,75 điểm

    0,25
    0,25
    2a  b  7
    a  b  1

    b/ Vì hệ có nghiệm (x, y) = (1; -1) nên ta có 
    3a  6
    a  2
    
    
     a  b  1  b  3

    Vậy a = 2; b = 3
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    0,25
    0,25

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    0,25
    1a/ 0,5 điểm
    với m = 1, ta có phương trình x2 – 6x + 5 = 0
    Xét a + b + c = 1 + (-6) + 5 = 0,
     phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1 = 1; x2 = 5.
    1b/ 0,75 điểm

    0,25
    0,25

    Có     m  5   4.1.  m  6   m2  10m  25  4m  24  m2  14m  1
    2

    Phương trình (1) có 2 nghiệm x1; x2 khi m2 + 14m + 1 ≥ 0
    x1  x 2  m  5
    Theo định lý Viets, ta có 
    x1 .x 2   m  6

    Theo đề bài:
    x12 x 2  x1x 22  x1x 2  x1  x 2     m  6  m  5    m 2  m  30  24

    m  2
      m  m  6  0   m  2  m  3  0 
    m3

    0,25

    0,5

    2

    Bài 3 Với m = -2,  = -23 < 0 (loại)
    (2,5 Với m = 3 ,  = 52 > 0 (nhận)
    m = 3 thì phương trình (1) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn
    điểm) Vậy
    2
    x1 x 2  x1 x 22  24
    2a/ 0,5 điểm
    2a/ Số tiền cô Tâm phải trả khi đi theo gói cước 1 là :
    10.6000 + 25.2500 = 122500 đồng.
    - Số tiền cô Tâm phải trả khi đi theo gói cước 2 là :
    35.4000 = 140000 đồng >122500 đồng.
    Vậy cô Tâm nên chọn gói cước 1 có lợi hơn.
    2b/ 0,5 điểm
    2b) Vì cô chọn gói cước 1 có lợi hơn nên x > 10.
    - Số tiền cô Tâm phải trả khi đi theo gói cước 1 là :
    10.6000 + (x-10).2500 = 2500x + 35000.
    - Số tiền cô Tâm phải trả khi đi theo gói cước 2 là :4000.x ( đồng)
    Vì đi theo gói cước 1 có lợi hơn nên 2500x + 35000 < 4000x
    70
    Suy ra 1500x > 35000 hay x >
    (km).
    3

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    0,25

    0,25

    0,25
    0,25

    0,25

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    K'

    M

    H

    A

    O

    B

    0,25

    E
    N

    K

    F
    C

    1/a : 0,75 điểm
    a/Xét tứ giác AHEK có:
      90 (AB  MN); AKE
      900  Gãc néi tiÕp ch¾ n nöa ®−êng trßn) 0,25
    AHE
      AKE
      1800  Tứ giác AHKE nội tiếp (đpcm).
    Suy ra AHE
    1/b: 1,25 điểm
    b/ Vì NF và KB cùng vuông góc với AC nên NF // KB,
    Bài 4
      BN
    .
    AB  MN  MB
    (3,5
     
     
    điểm) Có KFN  MKB (đồng vị và KE//FN), KNF  NKB (so le trong và
    KE//FN),
      MKB
     (vì MB
      BN
     )  KFN
      KNF
    ,
    BKN
    do đó NFK cân tại K.
     nªn EM  KM (1)
    Xét MKN có KE là phân giác của MKN

    EN KN
      CM  KM (2) .
    Do KE  KC nên KC là phân giác ngoài của MKN
    CN KN

    Từ (1) và (2) 

    CM EM

    (2)  EM .CN  EN .CM (đpcm)
    CN EN

    1/c: 0,75 điểm
      450  HEB
      450 (đối
    +/ KE = KC  KEC vuông cân tại K  KEC
      450 (vì HEB vuông tại H)
    đỉnh)  HBE
      450 nên OKB vuông tại O OK//MN
    +/ OKB cân tại O có OBK
    (cùng vuông góc với AB) (đpcm)
    +/ Kẻ đường kính KK'KK'M vuông tại M  KM2 + K'M2 = KK'2
    = 4R2.
    Lại có KK'//MN (cùng vuông góc với AB)  cung K'M = cung KN
    (t/c 2 dây song song chắn 2 cung bằng nhau)  K'M = KN.
    Vậy KM2 + KN2 = 4R2 (đpcm).
    2/: 0,5 điểm
    Gọi thể tích của hình trụ là V1V1= 35dm3

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    0,5

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25

    0,25

    0,25

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    4
    3

    Thể tích hình cầu đường kính 6dm là V2  .33  36(dm 3 )
    Suy ra V1a/: 0,25 điểm
    Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số a, b dương, ta có
    1 1
    1
    a  b  2 ab ,   2
    .
    a b
    ab
    1 1
    4
    1
    11 1
    1 1
     a  b     4   

        (đpcm)
    a b ab
    ab 4a b
    a b

    0,25

    0,25

    Dấu bằng xảy ra khi a = b.
    b/: 0,75 điểm
    Theo câu a/ ta có

    Bài 5
    (1,0
    điểm


    1
    1
    1
    1
    1

     


    3x  3y  2z  x  z    y  z    2  x  y  4   x  z    y  z   2  x  y  
    1
    1
    1
    1 1
    1 
    1


     

    
    4  x  z    y  z   8  x  y  16  x  z y  z  8  x  y 

    0,25

    Hoàn toàn tương tự, ta cũng có
    1
    1  1
    1 
    1
     

    ;
    
    3x  2y  3z 16  x  y y  z  8  x  z 
    1
    1  1
    1 
    1
     

    
    2x  3y  3z 16  x  y x  z  8  y  z 

    0,25

    Cộng từng vế 3 bất đẳng thức ta được:
    P

    1
    1
    1
    1  2
    2
    2 


     



    3x  3y  2z 3x  2y  3z 2x  3y  3z 16  x  y y  z z  x 

    1 1
    1
    1  1
    1
    3
     


      .6  .6 
    8xy yz zx 8
    8
    2

    Dấu bằng xảy ra khi x = y = z =

    1
    .
    4

    3
    1
    Vậy GTLN của biểu thức P là khi x = y = z = .
    2
    4

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    0,25

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

    KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT ĐỢT I
    MÔN THI: TOÁN
    Ngày thi: 25 tháng 02 năm 2018
    Thời giam làm bài : 120 phút( không kể thời gian giao đề)

    Bài I ( 2,0 điểm)
    Cho hai biểu thức: A 

    2x  3 x  2
    và B 
    x 2

    x3  x  2 x  2
    với x  0 và x  4
    x 2

    1) Tính giá trị của A khi x  4  2 3
    2) Tìm giá trị của x để B  A  1
    3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C  B  A
    Bài II ( 2 điểm)
    Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
    Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một khoảng thời gian đã định. Nếu xe chạy với vận tốc 35
    km/h thì đến B chậm mất 2 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc 50km/h thì đến B sớm hơn 1 giờ. Tính
    quãng đường AB và thời gian dự định đi lúc ban đầu.
    Bài III ( 2 điểm)
     x3
    2y

    8

    x
    y2

    1) Giải hệ phương trình : 
    2 x  3  3 y  13

    x
    y2


    2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng  d1  : y  mx  m  1 và  d 2  : y 

    1
    5
    x 1 
    m
    m

    với m là tham số khác 0 .
    a) Chứng minh rằng  d1  và  d 2  luôn vuông góc với nhau với mọi giá trị của tham số m  0 .
    b) Tìm điểm cố định mà đường thẳng  d1  luôn đi qua . Chứng minh rằng giao điểm của hai
    đường thẳng luôn thuộc một đường cố định.
    Bài IV ( 3,5 điểm). Cho đường tròn tâm O , bán kính R . Điểm A thuộc đường tròn, BC là một
    đường kính  A  B, A  C  . Vẽ AH vuông góc với BC tại H . Gọi E , M lần lượt là trung điểm của

    AB, AH và P là giao điểm của OE với tiếp tuyến tại A của đường tròn  O, R  .
    1) Chứng minh rằng: AB 2  BH .BC
    2) Chứng minh: PB là tiếp tuyến của đường tròn  O 
    3) Chứng minh ba điểm P, M , C thẳng hàng.
    4) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng PA với tiếp tuyến tại C của đường tròn  O  . Khi A thay
    đổi trên đường tròn  O  , tìm giá trị nhỏ nhất của tổng OP  OQ .
    Bài V ( 0,5 điểm)
    Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn: x  1, y  1, z  1 và x  y  z 

    3
    . Tím giá trị nhỏ nhất và
    2

    giá trị lớn nhất của biểu thức P  x 2  y 2  z 2
    Page 1

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Đáp án
    Câu 1:

    (2,0 điểm)
    Cho hai biểu thức A 

    x3  x  2 x  2
    với x  0 và x  4 .
    x 2

    2x  3 x  2
    và B 
    x 2

    1. Tính giá trị của A khi x  4  2 3 .
    2. Tìm giá trị của x để B  A  1 .
    3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C  B  A .
    Lời giải.
    Với x  0; x  4 , ta có:

    A







    

    2

    x  2 2 x 1



    x 2



    x3  x  2 x  2

    x 2

    B



     



    2x  4 x  x  2
    2 x
    2x  3 x  2


    x 2
    x 2





    x  2  x  1



    x 2





     

    x 2 

    x 2



    x 2

    x 1.



    x3  x   2 x  2 

    x  x  1  2  x  1



    x 2

    x 2

     x 1 .

    1. Khi x  4  2 3  3  2 3  1 
    A  2 x 1  2









    2

    3 1 1  2



    2

    3  1 , thay vào A , ta được





    3 1  1  2 3 1 .

    Vậy x  4  2 3 thì A  2 3  1 .
    2. B  A  1  x  1  2 x  1  1
     x  2 x 3  0



     

     x  x  1  3  x  1  0
      x  1 x  3  0
     x x  3 x 3  0

     x  3  0 (Vì
     x  9.
    Vậy x  9 thì B  A  1 .
    3.



    x  0, x  0, x  4 nên





    x 1  0 )



    C  B  A   x  1  2 x  1  x  2 x  2  x  2 x  1  3 

    Với x  0; x  4 thì





    2

    x  1  0, nên









    2

    x 1  3

    2

    x  1  3  3 .

    Page 2

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Dấu bằng xảy ra khi





    2

    x 1  0 

    x 1  0 

    x  1  x  1.

    Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức C  B  A là 3 khi x  1 .

    Câu 2: (2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
    Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian đã định. Nếu xe chạy với vận tốc
    35km/h thì đến B chậm mất 2 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc 50km/h thì đến B sớm hơn 1
    giờ. Tính quãng đường AB và thời gian dự định đi lúc ban đầu.
    Lời giải.
    Gọi x (giờ) là thời gian dự định đi lúc ban đầu. ( x  0 )
    Theo đề bài ta có phương trình sau:
    35  x  2   50  x  1
     35 x  70  50 x  50
     15 x  120
     x  8 (nhận)
    Vậy thời gian dự định đi lúc ban đầu là 8 (giờ)
    Quãng đường AB là 35  8  2   350 (km)

    Câu 3:
     x3
    2y

    8

    y2
     x
    1,giải hệ phương trình: 
    2 x  3  3 y  13

    x
    y2


    Lời giải.
     x3
     x3
     a  a  0
    2


    a  2b  8
    a  2
    x  1
     x
     x
    Đặt 
    
    
    
    
    2a  3b  13
    b  3
    y  3
     y  b b  0
     y 3
     y  2
     y  2
    2, Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d1):  d1  : y   mx  m 1 và

    1
    5
    x1 
    với m là tham số khác 0.
    m
    m
    a, Chứng minh rằng (d1) và (d2) luôn vuông góc với mọi giá trị của tham số m  0 .

     d2  : y 

    b, Tìm điểm cố định mà đường thẳng (d1) luôn đi qua. Chứng minh rằng giao điểm của
    hai đường thẳng luôn thuộc một đường cố định

    Lời giải.
    a, Hệ số góc của đường thẳng (d1) là –m và hệ số góc của đường thẳng (d2) là

    1
    .
    m

    Xét tích của các hệ số góc của hai đường thẳng (d1) và (d2):
    1
     m.  1 nên hai đường thẳng (d1) và (d2) vuông góc với nhau với mọi giá trị của m.
    m
    1
    5
    b,  d1  : y   mx  m 1
     d2  : y  x  1 
    m
    m
    Page 3

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Giả sử M  x0 ; y0  là giao điểm của (d1) và (d2)

    y0  1  m 1  x0 
    y0  1 

    1
     x0  5 
    m

      y0  1 y0  1  1  x0  x0  5 
    y02  1   x02  6 x0  4

     x0  3

    2

     y02  5

    Giả sử I  3;0   mặt phẳng tọa độ

     x0  3

    Ta có IM 

    2

     y02  5 không đổi.

    Vậy M thuộc đường tròn tâm I bán kính

    Câu 4:

    5

    ( 3,5 điểm). Cho đường tròn tâm O , bán kính R . Điểm A thuộc đường tròn, BC là một
    đường kính  A  B, A  C  . Vẽ AH vuông góc với BC tại H . Gọi E , M lần lượt là trung
    điểm của AB , AH và P là giao điểm của OE với tiếp tuyến tại A của đường tròn  O, R  .
    1) Chứng minh rằng: AB 2  BH .BC
    2) Chứng minh: PB là tiếp tuyến của đường tròn  O 
    3) Chứng minh ba điểm P, M , C thẳng hàng.
    4) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng PA với tiếp tuyến tại C của đường tròn  O  .
    Khi A thay đổi trên đường tròn  O  , tìm giá trị nhỏ nhất của tổng OP  OQ .

    Lời giải.
    Q

    A
    P
    M
    E
    B

    H

    O

    C

    1) Chứng minh rằng: AB 2  BH .BC
    Xét ABC vuông tại A  AB 2  BH .BC
    2) Chứng minh: PB là tiếp tuyến của đường tròn  O 
    Có E là trung điểm của AB  AB  OE  OE là đường trung trực của AB
    Page 4

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

      PBO
      900  PB  AO
     PA  PB  OPA  OPB  c  c  c   PAO
     PB là tiếp tuyến của đường tròn  O 
    3) Chứng minh ba điểm P, M , C thẳng hàng.
    Giả sử PC cắt AH tại N
    PE BH
    BH CN


    Ta chứng minh được

    PO BC
    BC CP
    PE CN


      PNE  PCO  c  g  c 
    PO CP
      PCO
     mà hai góc ở vị trí so le trong  NE  OC  NE  BH
     PNE
    Lại có E là trung điểm của AB  N là trung điểm AH  N  M
    Vậy P, M , C thẳng hàng.
    4) Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng OP  OQ .
    Theo bất đẳng thức cô si ta có

    OP  OQ  2 OP.OQ
    Mà OP.OQ  OA.PQ  PQ.R
     OP.OQ đạt giá trị nhỏ nhất khi PQ nhỏ nhất  PQ là khoảng cách giữa hai đường
    BP và CQ

     PQ  BC  A là điểm chính giữa đường tròn.

    Câu 5:

    (0,5 điểm)
    Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn x  1, y  1, z  1 và x  y  z 

    3
    .
    2

    Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  x 2  y 2  z 2
    Lời giải.
    Tìm giá trị lớn nhất
    Ta có 0  x, y, z  1 . Do vai trò x, y , z như nhau nên giả sử x  y  z . Khi đó 1  x 

    1
    2

    Ta có
    3
    9
     x  y 2  z 2  2 yz   3 x  x 2
    2
    4
    9
    9
    5
    5
     x 2  y 2  z 2   3x  2 x 2  2 yz   3 x  2 x 2    x  1 2 x  1 
    4
    4
    4
    4
    5
    Vậy P 
    4
    5
     1 
    Vậy Max P  khi  x, y, z   1; ; 0  và các hoán vị x, y, z
    4
     2 
    yz 

    Tìm giá trị nhỏ nhất
    Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 2 số dương , ta có x 2 

    1
    1
     2 x2 .  x
    4
    4

    Page 5

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Tương tự y 2 

    1
    1
     y; z 2   z
    4
    4

    Cộng theo vễ các bất đẳng thức ta có x 2  y 2  z 2 
    Hay x 2  y 2  z 2 

    3
    2

    Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x  y  z 
    Vậy Min P =

    3
    3
     x yz 
    4
    2

    1
    .
    2

    3
    1
    khi x  y  z  .
    2
    2

    Page 6

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    PHÒNG GD&ĐT TAM ĐẢO
    ——————

    ĐỀ THI THỬ LẦN 1 TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2016-2017
    ĐỀ THI MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề.
    ————————————

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): Trong 4 câu từ câu 1 đến câu 4, mỗi câu đều
    có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất lựa chọn đúng. Em hãy viết vào tờ giấy làm bài
    thi chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước lựa chọn mà em cho là đúng.
    Câu 1. Giá trị của x để biểu thức 2  4x có nghĩa là:
    A. x  

    1
    2

    B. x 

    1
    2

    C. x 

    Câu 2. Giá trị của 6. 24 bằng:
    A. 36
    B. 14

    1
    2

    D. x  

    C. 144

    1
    2

    D. 12

    Câu 3. Giá trị nào của m thì đường thẳng y = x + m tiếp xúc với parabol y = x2 ?
    1
    1
    A. m  1
    D. m  1
    B. m 
    C. m  
    4

    4

    Câu 4. Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 2a, chiều cao là 4a (a>0 cho
    trước) thì có thể tích là:
    A. 16  a3
    B. 8  a3
    C. 4  a3
    D. 32  a3
    PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm).
    2 x  3 y  11
     x  y  2

    Câu 5 (1,5 điểm). Giải hệ phương trình 

    Câu 6 (2,0 điểm). Cho phương trình: x2 – 2mx + m2 – m + 1= 0 (x là ẩn, m là tham
    số).
    a) Giải phương trình khi m = 1
    b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2.
    c) Với điều kiện của câu b) hãy tìm giá trị của m để biểu thức A= x1. x2 – x1 – x2
    +2016 đạt giá trị nhỏ nhất tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    Câu 7 (1,5 điểm). Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước thì trong 5
    giờ sẽ đầy bể. Nếu vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ và vòi thứ 2 chảy trong 4 giờ thì
    được

    2
    bể nước. Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình thì trong bao lâu mới đầy bể.
    3

    Câu 8 (2,0 điểm). Cho đường tròn (O), M là một điểm nằm ngoài đường tròn (O).
    Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (O) với A, B là các tiếp điểm;
    MPQ là một cát tuyến không đi qua tâm của đường tròn (O), P nằm giữa M và Q.
    Qua P kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt AB, AQ tương ứng tại R, S. Gọi trung
    điểm đoạn PQ là N. Chứng minh rằng:
    a) Các điểm M, A, N, O, B cùng thuộc một đường tròn, chỉ rõ bán kính của đường
    tròn đó.
    b) PR = RS.
    Câu 9 (1,0 điểm). Cho x; y; z là các số thực dương thoả mãn: xyz = 1
    1
    1
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A  3 1 3
     3
     3
    3
    3
    x  y 1

    y  z 1

    z  x 1

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    PHÒNG GD&ĐT TAM ĐẢO
    ——————

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
    ĐỀ THI THỬ LẦN 1 TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2016-2017

    HƯỚNG DẪN CHUNG:
    - Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với các ý cơ bản học sinh phải
    trình bày, nếu học sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước thì giám khảo
    vẫn cho điểm tối đa.
    - Trong mỗi bài, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các bước sau có liên quan
    không được điểm.
    - Bài hình học bắt buộc phải vẽ đúng hình thì mới chấm điểm, nếu không có
    hình vẽ đúng ở phần nào thì giám khảo không cho điểm phần lời giải liên quan đến
    hình của phần đó.
    - Điểm toàn bài là tổng điểm của các ý, các câu, tính đến 0,25 điểm và không
    làm tròn.
    BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN:
    Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm): Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.
    Câu
    1
    2
    3
    4
    Đáp án
    B
    D
    C
    A
    Phần II. Tự luận (8,0 điểm).
    Câu 5 (2,0 điểm).
    Câu Ý

    Nội dung trình bày

    Điểm

    2 x  3 y  11 2 x  3 y  11
    Ta có 
    
     x  y  2
    3 x  3 y  6

    0,5

    2 x  3 y  11
    2 x  3 y  11 2.1  3 y  11  y  3
    
    
    

    3x  3 y  6
    5 x  5
    x  1
     x 1
    Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: x  1, y  3

    5

    a
    b

    6
    c

    2

    Khi m = 1 ta có phương trình: x – 2x + 1= 0  ( x  1)  0  x  1
    vậy khi m = 1 phương trình có nghiệm duy nhất là x= 1
    Ta có  '  m2  m 2  m  1  m  1
    Để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2. thì  '  0  m>1
    Với điều kiện m> 1
    Theo công thức viet ta có: x1 + x2 = 2m, x1x2 = m2 – m + 1
    Do đó A= x1. x2 – x1 – x2 +2016 = m2 – m + 1- 2m + 2016

    0,5
    0,5

    2

    3
    2

    8059 8059

    4
    4
    8059
    3
    Suy ra giá trị nhỏ nhất của A là
    đạt được khi m 
    4
    2

    = m2 – 3m + 2017= (m  )2 

    0,5
    0,25
    0,5

    0,5
    0,25

    (thỏa mãn ĐK)

    7

    Gọi thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể là x (giờ), thời
    gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể là y (giờ)
    Điều kiện x; y>5
    Trong 1 giờ: vòi thứ nhất chảy được

    1
    bể; vòi thứ hai chảy được
    x

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    0,25
    0,25

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    1
    bể
    y

    Trong 1 giờ cả hai vòi chảy được

    1
    bể
    5

    Vì hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước thì trong 5 giờ
    sẽ đầy bể nên ta có phương trình:

    1 1 1
    + = (1)
    x y 5

    0,25

    Nếu vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ và vòi thứ 2 chảy trong 4 giờ
    1 2
    2
    1
    bể nên ta có phương trình: 3. +4. = (2)
    y 3
    3
    x
    1 1 1
    x  y  5
    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: 
    3  4  2
     x y 3

    thì được

    0,25

    Giải hệ phương trình trên ta đươc x = 7,5; y = 15 (thỏa mãn điều
    kiện)
    Vậy thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể là 7,5 giờ, thời
    gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể là 15 giờ.

    8

    a

    vẽ hình đúng
      900 (góc giữa tiếp tuyến với bán kính đi qua tiếp
    Có: MAO
    điểm).
      900 .
    Tương tự MBO
    Suy ra các điểm A, N, B cùng nhìn đoạn MO dưới một góc
    vuông.

    0,25
    0,25
    0,25
    MO

    b

    Vậy 5 điểm M, A, N, O, B cùng thuộc đường tròn bán kính 2 .
    Tứ giác MANB nội tiếp nên 
    AMN  
    ABN

     (2).
    OA

    PS
    (1),
    , OA  MA  PS // MA  AMN  RPN
     hay RBN
      RPN
      tứ giác PRNB
    Từ (1) và (2) suy ra: 
    ABN  RPN
      BRN
     (3)
    nội tiếp  BPN
      BAQ
     (4), nên từ (3) và (4) suy ra:
    Mặt khác có: BPN
      BAQ
      RN // SQ (5)
    BRN
    Từ (5) và N là trung điểm PQ nên trong SPQ có RN là đường
    trung bình, suy ra PR  RS (đpcm)

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    0,25
    0,25

    0,25

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Ta có (x  y) 2  0 x; y
     x 2  xy  y 2  xy

    9

    Mà x; y > 0 =>x+y>0
    Ta có: x3 + y3 = (x + y)(x2 - xy + y2)
     x3 + y3 ≥ (x + y)xy
     x3 + y3 +1 = x3 + y3 +xyz ≥ (x + y)xy + xyz
     x3 + y3 + 1 ≥ xy(x + y + z) > 0
    Tương tự: y3 + z3 + 1 ≥ yz(x + y + z) > 0
    z3 + x3 + 1 ≥ zx(x + y + z) > 0
    1
    1
    1
    A 


    xy(x  y  z) yz(x  y  z) xz(x  y  z)
    xyz
    A 
    xyz(x  y  z)
    1
    A 
    1
    xyz
    Vậy giá trị lớn nhất của A là 1  x = y = z = 1
    -----------------------

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    0,25

    0,25

    0,25
    0,25

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    Năm học 2017-2018
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút

    TRƯỜNG THCS AN ĐÀ

    Lần 1, ngày thi 19/3

    Lưu ý: Đề thi có 02 trang. Học sinh làm bài vào tờ giấy thi.
    Bài 1 (1,5 điểm)....
     
    Gửi ý kiến